読者です 読者をやめる 読者になる 読者になる

語学と多言語学習のメモブログ

外国語の勉強法と,各種言語に独学で入門するための動画まとめです。

ベトナム語で「0から100まで」全数字の数え方の,暗記用の一覧表。省略せず桁ごとに解説したリスト (PDFファイルをダウンロード可能)

ベトナム語で,0から100までの全ての数の数え方を,覚えやすく一覧表にまとめたもの。


途中で省略せず,1つも飛ばさずにリストアップしてある。

また,一の位・十の位など桁ごとに分離し,

発音の「不規則変化」の部分に色を付けて図解した。

この表のPDF版を,下記のURLからダウンロードできます。

http://tagengo-gakushuu.study-tips.info/2016_0309_vietnamese_numbers/viet_numbers_0-100_by_digits.pdf

一覧表



ベトナム語
(つなげて書いたもの)
数字十の位「十」一の位
không0không
một1một
hai2hai
ba3ba
bốn4bốn
năm5năm
sáu6sáu
bảy7bảy
tám8tám
chín9chín
mười10mười
mười một11mườimột
mười hai12mườihai
mười ba13mườiba
mười bốn14mườibốn
mười lăm15mườilăm
10代からは
Nが L に変化
mười sáu16mườisáu
mười bảy17mườibảy
mười tám18mườitám
mười chín19mườichín
hai mươi20haimươi
20からは
声調が変化
hai mươi mốt21haimươimốt
21からは
声調が変化
hai mươi hai22haimươihai
hai mươi ba23haimươiba
hai mươi tư24haimươi
24からは
一の位の
「4」が変化
hai mươi lăm25haimươilăm
hai mươi sáu26haimươisáu
hai mươi bảy27haimươibảy
hai mươi tám28haimươitám
hai mươi chín29haimươichín
ba mươi30bamươi
ba mươi mốt31bamươimốt
ba mươi hai32bamươihai
ba mươi ba33bamươiba
ba mươi tư34bamươi
ba mươi lăm35bamươilăm
ba mươi sáu36bamươisáu
ba mươi bảy37bamươibảy
ba mươi tám38bamươitám
ba mươi chín39bamươichín
bốn mươi40bốnmươi
bốn mươi mốt41bốnmươimốt
bốn mươi hai42bốnmươihai
bốn mươi ba43bốnmươiba
bốn mươi tư44bốnmươi
bốn mươi lăm45bốnmươilăm
bốn mươi sáu46bốnmươisáu
bốn mươi bảy47bốnmươibảy
bốn mươi tám48bốnmươitám
bốn mươi chín49bốnmươichín
năm mươi50nămmươi
năm mươi mốt51nămmươimốt
năm mươi hai52nămmươihai
năm mươi ba53nămmươiba
năm mươi tư54nămmươi
năm mươi lăm55nămmươilăm
năm mươi sáu56nămmươisáu
năm mươi bảy57nămmươibảy
năm mươi tám58nămmươitám
năm mươi chín59nămmươichín
sáu mươi60sáumươi
sáu mươi mốt61sáumươimốt
sáu mươi hai62sáumươihai
sáu mươi ba63sáumươiba
sáu mươi tư64sáumươi
sáu mươi lăm65sáumươilăm
sáu mươi sáu66sáumươisáu
sáu mươi bảy67sáumươibảy
sáu mươi tám68sáumươitám
sáu mươi chín69sáumươichín
bảy mươi70bảymươi
bảy mươi mốt71bảymươimốt
bảy mươi hai72bảymươihai
bảy mươi ba73bảymươiba
bảy mươi tư74bảymươi
bảy mươi lăm75bảymươilăm
bảy mươi sáu76bảymươisáu
bảy mươi bảy77bảymươibảy
bảy mươi tám78bảymươitám
bảy mươi chín79bảymươichín
tám mươi80támmươi
tám mươi mốt81támmươimốt
tám mươi hai82támmươihai
tám mươi ba83támmươiba
tám mươi tư84támmươi
tám mươi lăm85támmươilăm
tám mươi sáu86támmươisáu
tám mươi bảy87támmươibảy
tám mươi tám88támmươitám
tám mươi chín89támmươichín
chín mươi90chínmươi
chín mươi mốt91chínmươimốt
chín mươi hai92chínmươihai
chín mươi ba93chínmươiba
chín mươi tư94chínmươi
chín mươi lăm95chínmươilăm
chín mươi sáu96chínmươisáu
chín mươi bảy97chínmươibảy
chín mươi tám98chínmươitám
chín mươi chín99chínmươichín
một trăm100mộttrăm

参考資料

2ケタの数字を表現するための,不規則変化について解説:

ベトナム語 文法 数(1) ― 数字と数え方:解説
http://www.coelang.tufs.ac.jp/mt/vi/gmod/contents/explanation/019.html

  • 数のうち、1、4、5、10 は十の位の数によって発音が変化します。
  • "mười" の声調変化,"một" の声調変化,"bốn" と "tư" の使いわけ,"năm" と "lăm", "nhăm" の使いわけ


数詞(ベトナム語) - CyberLibrarian
http://www.asahi-net.or.jp/~ax2s-kmtn/ref/numeral/vi.html

  • 10の位が2~9の場合には...
    • 1の位の1はmộtではなくmốt、
    • 10はmườiではなくmươiを用います。
  • 10の位が1~9の場合には...
    • 1の位の5はnămではなくlămまたはnhămを用います。


ベトナム語の数字 | ChaoSaiGonスタジオ
http://chao-saigon.com/number_vietnamese/

  • 15は要注意です。発音しやすくするため、”mười”の後に、”năm”ではなく”lăm”がきます。


ベトナム語のあいさつ: ベトナム語の数字
http://chaohoivn.blogspot.jp/2007/04/blog-post.html

  • 15 mười lăm (ムイラム) 
  • 20 hai mươi (下がる声調ではない)


ベトナム生活ポータル: ベトナム語の数字・数え方
http://st.saigonphoenix.com/2011/07/blog-post_07.html

  • X4, XY4など「4」で終わる数字の場合, 4=bốnは「tư」(四)と言い換えられます。
    • ただし、14(mười bốn)には使えません。


「2ケタの数の数え方における不規則変化」を,わかりやすく解説した動画:

Learn Vietnamese With Annie 11, More advanced numbers 11 - 99 - YouTube
https://www.youtube.com/watch?v=b7OoO9o1mPU

  • 2012/12/11 に公開, by Learn Vietnamese With Annie


「0から100までの数を,省略せずに全て表記しているリスト」は,意外と少ない。


http://www.hello-world.com/Vietnamese/xml/VI_ma-numbers.xml

  • XMLファイル。


Các số có hai chữ số | Toán Học Việt Nam, toan hoc viet, | toan-hoc-viet-nam-toan-hoc-viet
http://toanhocviet.com/cac-so-co-hai-chu-so_n58666_g791.aspx

  • 一部のみ。


Các số Tiếng Anh - LanguageGuide.org
http://www.languageguide.org/ti%C3%AA%CD%81ng-anh/s%E1%BB%91/

  • リスト形式ではないが,マウスオーバーで数を確認できる。